TanroDictionary Sổ từ

conviviality

/kənˈvɪvjələti/

Anh
0

conviviality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ; Sự vui vẻ; Yến tiệc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vui vẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Yến tiệc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dinner was full of convivialiti and talk.

  2. Her smile brought convivialiti to the room.

  3. The family planned a small convivialiti.