TanroDictionary Sổ từ

coo

/kuː/

Anh
0

coo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gù của bồ câu; Gù (bồ câu); Nói thì thầm, thủ thỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gù của bồ câu.danh từEN-VI Dict
  2. Gù (bồ câu).động từEN-VI Dict
  3. Nói thì thầm, thủ thỉ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a soft coo from the tree.

  2. The pigeon began to coo on the roof.

  3. The birds coo softly in the early morning.

  4. to coo one's words

    nói thì thầm