TanroDictionary Sổ từ

coop

/kuːp/

Anh
0

coop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lồng gà, chuồng gà; Cái đó, cái lờ (bắt cá); , (từ lóng) nhà tù, trại giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lồng gà, chuồng gà.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đó, cái lờ (bắt cá).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) nhà tù, trại giam.danh từEN-VI Dict
  4. Nhốt gà vào lồng (chuồng).động từEN-VI Dict
  5. giam, nhốt lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hens stayed in the coop at night.

  2. He set the fish trap, called a coop.

  3. They managed to fly the coop last night.

  4. We coop the chickens before sunset.

  5. They coop the dog inside the yard.