Nghĩa tiếng Việt
- Bình tĩnh lại hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We’ll talk to Fred once he cools off and can talk rationally.
/kˈuːl ˈɒf/
cool off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình tĩnh lại hơn.
We’ll talk to Fred once he cools off and can talk rationally.