TanroDictionary Sổ từ

coolie

/ˈkuːli/

Anh
0

coolie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phu, cu li.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phu, cu li.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coolie carried heavy bags across the yard.