Nghĩa tiếng Việt
- Cánh tỏa nhiệt, cánh làm nguội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cooling fin was important at work.
/ˈkuːlin ˈfɪn/
cooling fin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh tỏa nhiệt, cánh làm nguội.
The cooling fin was important at work.