Nghĩa tiếng Việt
- Dịu bớt những căm tức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They need a cooling-off period before making decisions.
-
a cooling-off period
thời kỳ hoà dịu
/ˈkuːlɪŋˈɔf/
cooling-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu bớt những căm tức.
They need a cooling-off period before making decisions.
a cooling-off period
thời kỳ hoà dịu