TanroDictionary Sổ từ

cooling-off

/ˈkuːlɪŋˈɔf/

Anh Thông dụng
0

cooling-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu bớt những căm tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịu bớt những căm tức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They need a cooling-off period before making decisions.

  2. a cooling-off period

    thời kỳ hoà dịu