Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cooper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was coopering with old wooden barrels.
/kˈuːpərɪŋ/
coopering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cooper.
He was coopering with old wooden barrels.