Nghĩa tiếng Việt
- Nghề đóng thùng.danh từEN-VI Dict
- Xưởng đóng thùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned coopery from his uncle.
-
The coopery smelled of fresh wood.
/ˈkuːpəri/
coopery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề đóng thùng; Xưởng đóng thùng.
He learned coopery from his uncle.
The coopery smelled of fresh wood.