TanroDictionary Sổ từ

coordinate indexing

/koʊˈɔrdnət/, /ˈɔrdənət ˈɪnˌdɛksin/

Anh
0

coordinate indexing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ số hóa tọa độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ số hóa tọa độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the coordinate indexing on the desk.