TanroDictionary Sổ từ

cope with

/ˈkəʊp wɪð/

Anh
0

cope with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối phó, đương đầu, xử lý tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối phó, đương đầu, xử lý tốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found it hard to cope with the high stress of exam season.