Nghĩa tiếng Việt
- Coping-stone.danh từEN-VI Dict
- Công việc cuối cùng, phần việc cuối cùng; nét sửa sang cuối cùng (để hoàn thành một công việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker fixed the final cope-stone carefully.
-
She put the cope-stone to her final project.
-
to put the cope-stone to one's work
làm xong phần cuối cùng của công việc, hoàn thành công tác