Nghĩa tiếng Việt
- Đồng côpêch (tiền Liên-xô, bằng một phần trăm rúp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found a copeck on the floor.
/copek/
copeck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng côpêch (tiền Liên-xô, bằng một phần trăm rúp).
He found a copeck on the floor.