TanroDictionary Sổ từ

copper-bottomed

/ˈkɑːpɜːˈbɑːtəmd/

Anh
0

copper-bottomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đáy bọc đồng (tàu thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đáy bọc đồng (tàu thuỷ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship had a copper-bottomed hull.