Nghĩa tiếng Việt
- Có đáy bọc đồng (tàu thuỷ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship had a copper-bottomed hull.
/ˈkɑːpɜːˈbɑːtəmd/
copper-bottomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đáy bọc đồng (tàu thuỷ).
The ship had a copper-bottomed hull.