TanroDictionary Sổ từ

coprocessor

/ˌkoʊˈprɑːsɛsɜː/

Anh
0

coprocessor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đồng xử lý; bộ (vi) xử lý phụ; bộ xử lý liên tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đồng xử lý; bộ (vi) xử lý phụ; bộ xử lý liên tiếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A coprocessor sped up the calculations.