TanroDictionary Sổ từ

copy holder

/ˈkɑːpi ˈhoʊldɜː/

Anh
0

copy holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kẹp giấy (xem khi đánh máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp giấy (xem khi đánh máy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the copy holder yesterday.