Nghĩa tiếng Việt
- Bản quyền, quyền tác giả.danh từEN-VI Dict
- Do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả.tính từEN-VI Dict
- Giữ quyền tác giả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This story is protected by copyright.
-
They used copyright music in the video.
-
She copyrights her work before publishing it.