Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của copyrightđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He copyrighted the photo before sharing it.
/kˈɒpɪrˌaɪtɪd/
copyrighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của copyright.
He copyrighted the photo before sharing it.