TanroDictionary Sổ từ

coquette

/kɒˈket/

Anh
0

coquette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng; Chim ruồi; Coquet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng.danh từEN-VI Dict
  2. Chim ruồi.danh từEN-VI Dict
  3. Coquet.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coquette smiled and fixed her hair often.

  2. A tiny coquette hovered near the red flowers.

  3. He tried to coquette with a playful grin.