Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coquet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is coquetting with a playful smile.
/ˈkɒkɛtˌɪŋ/
coquetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coquet.
She is coquetting with a playful smile.