TanroDictionary Sổ từ

coquito

/coˈkiˌtoʊ/ˈkitoʊ/ˈkwitoʊ/

Anh
0

coquito là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở Chi-lê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở Chi-lê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coquyto grew near the warm coast.