TanroDictionary Sổ từ

coralline

/ˈkɔrəˌlɑɪn/

Anh
0

coralline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tảo san hô; Bằng san hô, do san hô kết thành; Đỏ như san hô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảo san hô.danh từEN-VI Dict
  2. Bằng san hô, do san hô kết thành.tính từEN-VI Dict
  3. Đỏ như san hô.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Coralline grows on rocks near the shore.

  2. We saw a coralline layer on the old reef.

  3. Her scarf had a coralline pink color.