TanroDictionary Sổ từ

corallum

/ˈkɔːrələm/

Anh
0

corallum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ xương san hô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ xương san hô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corallum remained after the animal died.