Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cordđộng từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây.tính từEN-VI Dict
- Có sọc nổi (vải, nhung... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They corded the boxes for delivery.
-
The corded bag stayed closed tightly.
-
He wore a corded jacket on the cool day.