TanroDictionary Sổ từ

corded

/ˈkɔːdɪd/

Anh
0

corded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cord; Buộc bằng dây; Có sọc nổi (vải, nhung... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của cordđộng từEN-VI Dict
  2. Buộc bằng dây.tính từEN-VI Dict
  3. Có sọc nổi (vải, nhung... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They corded the boxes for delivery.

  2. The corded bag stayed closed tightly.

  3. He wore a corded jacket on the cool day.