Nghĩa tiếng Việt
- Nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
- Quần nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
- Đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her corduroy jacket felt warm.
-
He bought new corduroy trousers.
-
The car crossed a corduroy road.