TanroDictionary Sổ từ

corduroy

/ˈkɔːdərɔɪ/

Anh
0

corduroy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhung kẻ; Quần nhung kẻ; Đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Quần nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her corduroy jacket felt warm.

  2. He bought new corduroy trousers.

  3. The car crossed a corduroy road.