TanroDictionary Sổ từ

corinthian

/kəˈrɪnθiən/

Anh
0

corinthian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về thành Corin (Hy Lạp); Người gốc Corinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về thành Corin (Hy Lạp).tính từEN-VI Dict
  2. Người gốc Corinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building had a corinthian style.

  2. A corinthian welcomed the visitors at the door.