Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor examined the corium carefully.
/ˈkɔriəm/
corium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.
The doctor examined the corium carefully.