TanroDictionary Sổ từ

corium

/ˈkɔriəm/

Anh
0

corium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined the corium carefully.