TanroDictionary Sổ từ

corkage

/ˈkɔːkɪdʒ/

Anh
0

corkage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng nút chai; Sự mở nút chai; Tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng nút chai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mở nút chai.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They charged corkage for the opened bottle.

  2. She asked for corkage at the table.

  3. The restaurant added corkage to the bill.