Nghĩa tiếng Việt
- Cái làm sửng sốt ngạc nhiên, cái kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
- Lời nói dối kỳ lạ; câu nói láo kỳ lạ, câu nói đùa kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
- Lời nói làm chấm dứt cuộc tranh cãi.danh từEN-VI Dict
- Người cừ khôi, tay cự phách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke was a real corker at dinner.
-
His corker about homework made everyone laugh.
-
Her final corker ended the argument quickly.
-
He is a corker on the soccer field.