TanroDictionary

corn

/kɔːn/

Anh
0

corn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chai (chân); Hạt ngũ cốc; Cây ngũ cốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai (chân).danh từEN-VI Dict
  2. Hạt ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cây ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
  4. Ngô, bắp ((cũng) Indian corn).danh từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) rượu ngô.danh từEN-VI Dict
  6. Muối bằng muối hột, muối (thịt... ).động từEN-VI Dict
  7. Viên thành hạt nhỏ.động từEN-VI Dict
  8. Nuôi bằng ngô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a corn on his toe.

  2. The bird ate a grain of corn.

  3. Corn grew well in the warm field.

  4. We grilled fresh corn for dinner.

  5. The man bought corn at the fair.