Nghĩa tiếng Việt
- Chai (chân).danh từEN-VI Dict
- Hạt ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
- Cây ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
- Ngô, bắp ((cũng) Indian corn).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) rượu ngô.danh từEN-VI Dict
- Muối bằng muối hột, muối (thịt... ).động từEN-VI Dict
- Viên thành hạt nhỏ.động từEN-VI Dict
- Nuôi bằng ngô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a corn on his toe.
-
The bird ate a grain of corn.
-
Corn grew well in the warm field.
-
We grilled fresh corn for dinner.
-
The man bought corn at the fair.