Nghĩa tiếng Việt
- Góc (tường, nhà, phố... ).danh từEN-VI Dict
- Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.danh từEN-VI Dict
- Nơi, phương.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.danh từEN-VI Dict
- Quả phạt gốc.danh từEN-VI Dict
- Đặt thành góc, làm thành góc.động từEN-VI Dict
- Để vào góc.động từEN-VI Dict
- Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.động từEN-VI Dict
- Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).động từEN-VI Dict
- Vét hàng (để đầu cơ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please meet me at the corner of the street.
-
The thief hid in a dark corner.
-
The corner of the table was sharp.
-
They want to make a big corner in wheat.
-
He scored from a corner kick.