TanroDictionary

corner

/ˈkɔːnə(r)/

Anh
0

corner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc (tường, nhà, phố... ); Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm; Nơi, phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc (tường, nhà, phố... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi, phương.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.danh từEN-VI Dict
  5. Quả phạt gốc.danh từEN-VI Dict
  6. Đặt thành góc, làm thành góc.động từEN-VI Dict
  7. Để vào góc.động từEN-VI Dict
  8. Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.động từEN-VI Dict
  9. Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).động từEN-VI Dict
  10. Vét hàng (để đầu cơ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please meet me at the corner of the street.

  2. The thief hid in a dark corner.

  3. The corner of the table was sharp.

  4. They want to make a big corner in wheat.

  5. He scored from a corner kick.