TanroDictionary Sổ từ

cornea

/ˈkɔːniə/

Anh Thông dụng
0

cornea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng sừng, giác mạc (mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng sừng, giác mạc (mắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust irritated the cornea of his eye.