Nghĩa tiếng Việt
- Người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corn-dealer sold wheat and oats.
/ˈkɔrnˈdilɜː/
corn-dealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc.
The corn-dealer sold wheat and oats.