TanroDictionary Sổ từ

corn-flour

/ˈkɔrnˈflɑʊər/

Anh
0

corn-flour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột ngũ cốc; Bột ngô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
  2. Bột ngô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added corn-flour to thicken the soup.

  2. He baked bread with corn-flour.