TanroDictionary Sổ từ

corn-land

/ˈkɔrnˈlænd/

Anh
0

corn-land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất trồng lúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trồng lúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This corn-land is good for farming.