Nghĩa tiếng Việt
- Người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc.danh từ
Ví dụ
-
The corn-merchant kept the warehouse busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrnˈmɜːtʃənt/
The corn-merchant kept the warehouse busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép