TanroDictionary Sổ từ

corn-merchant

/ˈkɔrnˈmɜːtʃənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc.danh từ

Ví dụ

  1. The corn-merchant kept the warehouse busy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép