TanroDictionary Sổ từ

corn-stalk

/ˈkɔrnˈstɔk/

Anh
0

corn-stalk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân cây ngô; Người cao mà gầy, anh chàng cò hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân cây ngô.danh từEN-VI Dict
  2. Người cao mà gầy, anh chàng cò hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corn-stalk bent in the wind.

  2. The tall corn-stalk needed a new jacket.