TanroDictionary Sổ từ

corner-man

/ˈkɔrnɜːˈmæn/

Anh
0

corner-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Corner-boy; Kẻ vét hàng đầu cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Corner-boy.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ vét hàng đầu cơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corner-man watched the busy market.

  2. The corner-man bought extra goods for winter.