Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cornerđộng từEN-VI Dict
- Có góc.tính từEN-VI Dict
- Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cornered the cat in the kitchen.
-
The cornered table saved space.
-
She felt cornered by the hard questions.