TanroDictionary Sổ từ

corner-chair

/ˈkɔrnɜːˈtʃɛr/

Anh
0

corner-chair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế ngồi cạnh lò sưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế ngồi cạnh lò sưởi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Grandpa sat in the corner-chair by the fire.