TanroDictionary Sổ từ

corner-stone

/ˈkɔrnɜːˈstoʊn/

Anh
0

corner-stone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng; Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng.danh từEN-VI Dict
  2. Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone became the corner-stone of the wall.

  2. Reading is a corner-stone of learning.