Nghĩa tiếng Việt
- Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng.danh từEN-VI Dict
- Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone became the corner-stone of the wall.
-
Reading is a corner-stone of learning.
/ˈkɔrnɜːˈstoʊn/
corner-stone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng; Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.
The stone became the corner-stone of the wall.
Reading is a corner-stone of learning.