Nghĩa tiếng Việt
- Phóng quầng sáng/điện hoa, phóng tán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A corona discharge helped the team.
/kəˈroʊnə dɪsˈtʃɑːrdʒ/
corona discharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phóng quầng sáng/điện hoa, phóng tán.
A corona discharge helped the team.