TanroDictionary Sổ từ

coronet

/ˈkɒrənet/

Anh
0

coronet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ miện nhỏ; Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ); Vòng hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ miện nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  3. Vòng hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small coronet sat on the velvet box.

  2. She wore a coronet in her hair.

  3. The wreath was shaped like a coronet.