Nghĩa tiếng Việt
- Cùng quay kết hợp với một vật khác.động từEN-VI Dict
- Quay cùng tốc độ với một vật thể khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheels corotate during the test.
-
Both gears corotate at the same speed.
/ˌkoʊˈroʊˌteɪt/
corotate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng quay kết hợp với một vật khác; Quay cùng tốc độ với một vật thể khác.
The wheels corotate during the test.
Both gears corotate at the same speed.