TanroDictionary Sổ từ

corporality

/ˌkɔrpəˈræləti/

Anh
0

corporality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hữu hình, tính cụ thể; Cơ thể, thân thể; Nhu cầu của cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hữu hình, tính cụ thể.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ thể, thân thể.danh từEN-VI Dict
  3. Nhu cầu của cơ thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone showed no corporaliti, only shape and weight.

  2. The corporality was useful in class.

  3. Sleep is a basic corporaliti after a long day.