Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corporate capitalism was useful in class.
/ ˈkæpətəˌlɪzəm/
corporate capitalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệp.
The corporate capitalism was useful in class.