Nghĩa tiếng Việt
- Địa phận của hợp doanh; Nhà nước công ty.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corporate state was important at work.
/ ˈsteɪt/
corporate state là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa phận của hợp doanh; Nhà nước công ty.
The corporate state was important at work.