Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên, thành viên phường hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each corporator voted in the meeting.
/ˈkɔːpəreɪtə(r)/
corporator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên, thành viên phường hội.
Each corporator voted in the meeting.