TanroDictionary Sổ từ

correlate

/ˈkɒrəleɪt/

Anh
0

correlate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể tương liên, yếu tố tương liên; Có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể tương liên, yếu tố tương liên.danh từEN-VI Dict
  2. Có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Price and demand are a correlate pair.

  2. The two scores correlate closely.