Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phát hiện sóng tương quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The correlation detector sounded clear.
/ˌkɔrəˈleɪʃən dɪˈtɛktɜː/
correlation detector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phát hiện sóng tương quan.
The correlation detector sounded clear.